Hổ trượng

Tên và nguồn gốc

– Tên thuốc: Hổ trượng (Xuất xứ: Biệt lục)

– Tên khác: Đại trùng trượng (大虫杖), Khổ trượng (苦杖), Toan trượng (酸杖), Ban trượng (斑杖), Toan dũng duẩn (酸桶笋), Ban trang căn (斑庄根), Điểu bất đạp (鸟不踏), Toan can (酸杆), Ban căn (斑根), Toan lựu căn (酸榴根), Thổ địa cầm (土地檎), Toan thông (酸通), Toan thang can (酸汤秆) v.v…

– Tên Trung văn: 虎杖 HUZHANG

– Tên Anh văn: Giant Knotweed Rhizome

– Tên La tinh: Rhiaoma Polygoni Cuspidati

– Nguồn gốc: Là thân rễ của Hổ trượng thực vật họ Liệu (rau đắng).

Phân bố

Chủ yếu sản xuất ở các vùng Giang Tô, Chiết Giang, Phúc Kiến, Sơn Đông, Hà Nam v.v… (Trung Quốc).

Danh mục: